Điểm Ngữ Pháp Tiếng Trung
Hành trình khám phá ngôn ngữ sâu sắc và tinh tế
Tất cả (全部)
Sơ cấp (初)
Trung cấp (中)
Cao cấp (高)
初
Số đếm – 数字
初
Tiền bạc – 钱
初
Cách diễn đạt thời gian – 时间
初
Cách diễn đạt ngày và tuần – 日期
初
Đại từ chỉ thị – 指示代词
初
二(èr) và 两(liǎng)
初
几(jǐ) và 多少(duō shǎo)
初
不(bù) và 没(méi)
初
Câu chữ 是(shì)
初
是(shì), 有(yǒu) và 在(zài)
初
是…的 (shì…de)
初
的(de) và 地(de)
初
会(huì) và 能(néng)
初
Từ chỉ phương hướng – 方位词
初
Câu nghi vấn – 疑问句
初
能(néng) và 可以(kěyǐ)
初
了(le)
初
Thì quá khứ – 了(le) và 过(guò)
初
一点儿(yìdiǎnr) và 有点儿(yǒudiǎnr)
初
吗(ma), 呢(ne) và 吧(ba)
初
想(xiǎng), 要(yào) và 想要(xiǎngyào)
初
Thì tiếp diễn – 正在(zhèngzài), 正(zhèng) và 在(zài)
初
Phó từ chỉ mức độ – 程度副词
初
Câu hỏi đúng/sai với “吗”
初
Câu hỏi lựa chọn với “还是”
初
Câu nghi vấn với “是不是”
初
Câu hỏi ý kiến – 好吗, 可以吗, 怎么样, 行吗
初
Câu hỏi chính phản
初
Thì tương lai – 要/快/快要/就要……了
初
Thì tiếp diễn – 着(zhe)
初
Câu tồn hiện (1) – 存现句 (1)
初
Lặp lại động từ – 动词重叠
初
Lặp lại tính từ – 形容词重叠
初
从(cóng) và 离(lí)
初
给(gěi)
初
Câu hai tân ngữ – 双宾语句
初
Mẫu câu phức (1)
初
跟 (gēn) và 和 (hé)
初
还是(háishì) và 或者(huòzhě)
初
应该(yīnggāi) và 该(gāi)
初
朝(cháo), 向(xiàng) và 往(wǎng)
初
全(quán) và 都(dōu)
初
刚刚(gānggāng), 刚才(gāngcái) và 刚(gāng)
初
以为(yǐwéi) và 认为(rènwéi)
初
Lượng từ (1) – 量词 (1)
初
Lượng từ (2) – 量词 (2)
初
Lượng từ (3) – 量词 (3)
初
Câu so sánh (1) – 比较句 (1)
初
Câu so sánh (2) – 比较句 (2)
初
Câu so sánh (3) – 比较句 (3)
初
一会儿(yīhuìr), 一下(yīxià) và 一下子(yīxiàzi)
初
Bổ ngữ kết quả (1) – 结果补语 (1)
初
Bổ ngữ xu hướng (1) – 趋向补语 (1)
初
Bổ ngữ trạng thái (1) – 状态补语 (1)
初
Bổ ngữ số lượng (1) – 数量补语 (1)
初
Trợ từ ngữ khí sơ cấp – 吗/吧/呢/啊/喂/的
中
Lượng từ (4) – 量词 (4)
中
Lượng từ (5) – 量词 (5)
中
Số ước lượng – 概数
中
Câu liên động – 连动句
中
Cách dùng của 还 (hái)
中
忽然(hūrán) và 突然(tūrán)
中
常常(chángcháng) và 往往(wǎngwǎng)
中
常常(chángcháng), 经常(jīngcháng) và 时常(shícháng)
中
Lặp lại số lượng từ – 数量词重叠
中
Từ ly hợp – 离合词
中
又(yòu), 还(hái) và 再(zài)
中
一直(yìzhí), 总是(zǒngshì) và 老是(lǎoshì)
中
左右(zuǒyòu), 前后(qiánhòu) và 上下(shàngxià)
中
大概(dàgài), 大约(dàyuē) và 恐怕(kǒngpà)
中
Tiền tố và Hậu tố – 前缀 后缀
中
Câu phản vấn (1) – 反问句 (1)
中
Câu kiêm ngữ (1) – 兼语句 (1)
中
Câu kiêm ngữ (2) – 兼语句 (2)
中
Mẫu câu phức (2)
中
Câu bị động (1) – 被字句(1)
中
Câu chữ “Ba” (1) – “把”字句
中
Câu trùng động – 重动句
中
Bổ ngữ kết quả (2) – 结果补语 (2)
中
Bổ ngữ xu hướng (2) – 趋向补语 (2)
中
Bổ ngữ khả năng (1) – 可能补语 (1)
中
Bổ ngữ mức độ (1) – 程度补语 (1)
中
Bổ ngữ số lượng (2) – 数量补语(2)
中
Mẫu câu phức (3)
中
越(yuè) …… 越(yuè) …… / 越来越(yuè lái yuè……)
中
才(cái) và 就(jiù)
中
按照 (ànzhào) và 根据 (gēnjù)
中
跟……一样(gēn…yīyàng) / 像……一样(xiàng…yīyàng)
中
别的(bié de) và 另外(lìngwài)
中
Số đếm (2) – 数字(2)
中
Cách dùng mở rộng của đại từ nghi vấn
中
Phủ định kép – 双重否定
中
Trật tự định ngữ
中
及时(jíshí) và 按时(ànshí)
中
对于(duìyú) và 关于(guānyú)
中
经过(jīnɡɡuò) và 通过(tōnɡɡuò)
中
本来(běnlái) và 原来(yuánlái)
中
几乎(jīhū) và 差不多(chàbùduō)
中
却 (què)
中
渐渐(jiànjiàn), 慢慢(mànmàn), 逐步(zhúbù) và 逐渐(zhújiàn)
中
Bổ ngữ xu hướng (3) – 趋向补语 (3)
中
Câu chữ “Ba” (2) – “把”字句 (2)
中
Câu bị động (2) – 被字句(2)
中
Câu tồn hiện (2) – 存现句 (2)
中
Câu so sánh (4) – 比较句 (4)
中
赶紧 (gǎnjǐn), 赶快 (gǎnkuài), 立刻 (lìkè) và 连忙 (liánmáng)
中
由于(yóuyú), 因为(yīnwèi) và 为了(wèile)
中
光 (guāng), 仅(仅) (jǐnjǐn) và 就 (jiù)
高
差(一)点儿 (chà yīdiǎnr) và 差不多 (chàbùduō)
高
就 (jiù)
高
才 (cái)
高
由 (yóu), 自从 (zìcóng) và 将 (jiāng)
高
Câu chữ “有”
高
偶尔(ǒu’ěr) và 偶然(ǒurán)
高
竟然 (jìngrán) và 居然 (jūrán)
高
对……来说 và 拿……来说
高
到底 (dàodǐ), 究竟 (jiūjìng), 终于 (zhōngyú) và 毕竟 (bìjìng)
高
Lượng từ (6) – 量词 (6)
高
从而 (cónɡ’ér), 一旦 (yídàn), 完了 (wánle) và 加上 (jiāshànɡ)
高
Phức cú rút gọn – 紧缩复句
高
Câu so sánh (5) – 比较句 (5)
高
Câu chữ “Ba” (3) – “把”字句 (3)
高
Câu bị động (3) – 被字句(3)
高
Bổ ngữ xu hướng (4) – 趋向补语 (4)
高
Bổ ngữ khả năng (2) – 可能补语 (2)
高
Bổ ngữ mức độ (2) – 程度补语(2)
高
Bổ ngữ trạng thái (2) – 状态补语 (2)
高
Mẫu câu phức (4)
高
Câu kiêm ngữ (3) – 兼语句 (3)
高
偏偏 (piānpiān) và 偏 (piān)
高
Lượng từ (7) – 量词 (7)
高
Tiền tố và Hậu tố (2) – 前缀 后缀(2)
高
Bổ ngữ xu hướng (5) – 趋向补语 (5)
高
Câu chữ “Ba” (4) – “把”字句 (4)
高
Mẫu câu phức (5)
高
Câu bị động (4) – 被字句(4)
高
嘛 (ma)
高
罢了 (bà le) và 而已 (éryǐ)
高
Lượng từ (8) – 量词 (8)
高
Câu bị động (5) – 被字句(5)
高
Câu so sánh (6) – 比较句 (6)
高
本(běn) và 此(cǐ)
高
刚好(gānghǎo), 恰好(qiàhǎo) và 正好(zhènghǎo)
高
净(Jìng)
高
特 (tè) và 异常 (yìcháng)
高
一齐(yīqí) và 一同(yītóng)
高
早晚(zǎowǎn)
高
不时(bù shí), 一时(yī shí) và 时而(shí’ér)
高
可(kě)
高
时常(shícháng), 时刻(shíkè) và 时时(shíshí)
高
随着(Suízhe)
高
所 (suǒ)
高
同 (tóng)
高
与 (yǔ)
高
Số lượng theo tỷ lệ